Sale giữa tháng 07/2026
  1. Trang chủ

MÁY QUÉT RÁC NGỒI LÁI CLEPROX SX-250

Thương hiệu của: Ý | Máy làm sạch công nghiệp | cleprox |   Mã hàng: 347410 |   Bảo hành: 12 tháng
Thương hiệu của: Ý | Máy làm sạch công nghiệp | cleprox Mã hàng: 347410
Kết thúc sau
Giá Flash Sale 266,490,000đ
-5% 279,810,000đ(Đã gồm VAT)
Trạng thái: CÒN HÀNG

Cooling Capacity: Máy Quét Rác

  • Máy Quét Rác
  • Máy Chà Sàn
  • Máy Thổi Thảm
MÁY QUÉT RÁC ĐẦY TAY CLEPROX SX-95
SX-95
4,190,000
MÁY QUÉT RÁC NGỒI LÁI CLEPROX SX-150
SX-150
98,490,000
MÁY QUÉT RÁC NGỒI LÁI CLEPROX SX-200
SX-200
160,290,000
MÁY QUÉT RÁC NGỒI LÁI CLEPROX SX-250
SX-250
266,490,000
MÁY CHÀ SÀN ĐƠN CLEPROX CX-250T
CX-250T
7,950,000
MÁY CHÀ SÀN ĐƠN CLEPROX CX-250B
CX-250B
8,150,000
MÁY CHÀ SÀN LIÊN HỢP CLEPROX X35B
X35B
21,490,000
MÁY CHÀ SÀN LIÊN HỢP NGỒI LÁI CLEPROX X80B
X80B
78,850,000
MÁY CHÀ SÀN LIÊN HỢP NGỒI LÁI CLEPROX X160B
X160B
114,900,000
QUẠT THỔI THẢM - SÀN CLEPROX DC100NEW (CÓ CHỨC NĂNG HẸN GIỜ)
DC100NEW
2,800,000
QUẠT THỔI THẢM - SÀN CLEPROX DC100
DC100
3,050,000

COMBO KHUYẾN MÃI

Và nhiều ưu đãi khác tại siêu thị dành cho khách hàng thân thiết
Điện Máy Lộc Đức - Trên 10 năm Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng
Xem thêm chi tiết
TP HCM: 329 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Tp.HCM
Chi nhánh 1: 530 An Dương Vương, P.10, Q.6, Tp.HCM
Showroom Alaska: 551 Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
Showroom Sanaky: 485-487 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình, Tp.HCM
Thông số kỹ thuật - MÁY QUÉT RÁC NGỒI LÁI CLEPROX SX-250
Thông số kỹ thuật – Máy Quét Rác Ngồi Lái CleproX SX-250
Tên/Mã sản phẩm (Model) CleproX SX-250
Hãng sản xuất (Thương hiệu) CleproX
Phân loại / Kiểu vận hành Ngồi lái
Điện áp DC 6 x 8V (Tổng điện áp 48V)
Tổng công suất 4.160 W
Chiều rộng làm việc 2.100 mm
Hiệu suất làm sạch 15.000 – 20.000 m²/h
Số lượng chổi bên 4
Chổi chính 1 chổi
Tốc độ di chuyển 0 – 10 km/h
Khả năng leo dốc 25%
Dung tích thùng chứa rác 230 Lít
Độ ồn ≤ 75 dB(A)
Trọng lượng (gồm bình ắc quy) 1.876 kg
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) 2630 x 2050 x 2400 mm
Điện áp hệ thống phun 48V
Công suất motor phun 1.100 W
Lưu lượng nước 10.5 Lít/phút
Áp suất làm việc 90 bar (tối đa 120 bar)
Chiều dài dây phun 10 mét
Chiều dài súng phun 1.1 mét
Trang bị đi kèm Mái che, kính chắn gió, chức năng phun rửa áp lực cao
Phụ kiện tiêu chuẩn 4 chổi bên, 1 chổi chính, 1 sạc, 6 ắc quy
Chức năng Quét và hút rác, bụi bẩn tại đường đi, khuôn viên công ty, nhà xưởng, nhà kho, trường học, bệnh viện, công viên…
Mô tả sản phẩm - MÁY QUÉT RÁC NGỒI LÁI CLEPROX SX-250
Máy Quét Rác Ngồi Lái Cleprox SX-250 | Công Nghiệp Cao Cấp, Hiệu Suất Cực Cao, Bền Bỉ

Máy Quét Rác Ngồi Lái Cleprox SX-250

Đặc điểm nổi bật

  • Thiết kế ngồi lái thoải mái, tầm nhìn rộng, dễ dàng điều khiển.
  • Động cơ mạnh mẽ, hoạt động bền bỉ, hiệu suất quét dọn vượt trội.
  • Chiều rộng quét lớn, tăng hiệu quả làm sạch trên diện tích rộng.
  • Hệ thống lọc bụi tiên tiến, đảm bảo không khí trong lành.
  • Thùng chứa rác dung tích lớn, giảm thiểu thời gian dừng máy để đổ rác.
  • Phù hợp cho khu công nghiệp lớn, sân bay, cảng biển,...

1. Thiết Kế Ngồi Lái Tiện Nghi

Máy quét rác ngồi lái Cleprox SX-250 có thiết kế chỗ ngồi lái tiện nghi với tầm nhìn rộng, giúp người vận hành dễ dàng quan sát và điều khiển máy trong quá trình làm việc.

2. Động Cơ Mạnh Mẽ, Bền Bỉ

Động cơ mạnh mẽ và bền bỉ giúp máy hoạt động liên tục trong thời gian dài với hiệu suất quét dọn vượt trội.

3. Chiều Rộng Quét Lớn

Chiều rộng quét lớn giúp máy làm sạch hiệu quả trên các khu vực có diện tích rộng lớn, tiết kiệm thời gian và nhân công.

4. Hệ Thống Lọc Bụi Tiên Tiến

Hệ thống lọc bụi tiên tiến giúp loại bỏ các hạt bụi nhỏ, đảm bảo không khí trong lành trong quá trình làm sạch.

5. Thùng Chứa Rác Dung Tích Lớn

Thùng chứa rác có dung tích lớn giúp giảm thiểu thời gian dừng máy để đổ rác, tăng hiệu quả làm việc.

6. Ứng Dụng

Phù hợp cho khu công nghiệp lớn, sân bay, cảng biển, khu đô thị, và các khu vực có diện tích cần làm sạch rất lớn.

7. Thông Số Kỹ Thuật (Tham khảo, cần kiểm tra lại)

  • Model: Cleprox SX-250
  • Điện áp: (Cần xác nhận)
  • Công suất: (Cần xác nhận)
  • Chiều rộng quét: (Cần xác nhận)
  • Dung tích thùng chứa: (Cần xác nhận)
  • Hiệu suất làm việc: (Cần xác nhận)
  • Thời gian hoạt động: (Cần xác nhận)
  • Hệ thống lọc bụi: (Cần xác nhận loại và hiệu quả lọc)